ngày nay

Học thuật
Thân thiện
ngày nay

Ngày nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh để liên lạc.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Thời kỳ hiện tại, thời đại bây giờ: "Ngày nay" dùng để chỉ khoảng thời gian hiện tại, đương đại, đối lập với quá khứ.
    • Trong hiện tại, vào thời điểm này: Từ này nhấn mạnh đến bối cảnh, điều kiện, hoặc tình hình của thời đại người nói đang sống.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Ngày nay, việc liên lạc trở nên dễ dàng hơn nhờ có internet. (Thời nay, việc liên lạc trở nên dễ dàng hơn nhờ có internet.)
    • So với ngày xưa, cuộc sống ngày nay nhiều tiện nghi hơn. (So với thời trước, cuộc sống thời nay nhiều tiện nghi hơn.)
    • Ngày nay nước ta quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới. (Hiện nay nước ta quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh tương phản: "Ngày nay" thường được đặt trong cấu trúc so sánh với "ngày xưa", "thời trước" để làm nổi bật sự thay đổi.

    • Ngày xưa đi lại khó khăn, ngày nay đã nhiều loại phương tiện hiện đại. (Thời trước đi lại khó khăn, thời nay đã nhiều loại phương tiện hiện đại.)
  • Dùng để mở đầu một nhận định về thời đại: Từ này thường đứngđầu câu để giới thiệu một đặc điểm chung của xã hội hiện tại.

    • Ngày nay, con người quan tâm nhiều hơn đến sức khỏe môi trường. (Hiện nay, con người quan tâm nhiều hơn đến sức khỏe môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện nay (trạng từ): Cùng nghĩa, chỉ thời điểm hiện tại. Có thể dùng thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Hiện nay, kinh tế đang phát triển mạnh. (Hiện tại, kinh tế đang phát triển mạnh.)
  • Ngày xưa (trạng từ): Từ trái nghĩa, chỉ thời kỳ trong quá khứ, đặc biệt quá khứ xa.

    • Ngày xưa, ông bà ta sống chủ yếu bằng nghề nông. (Thời xưa, ông bà ta sống chủ yếu bằng nghề nông.)
  • Thời nay (trạng từ): Cách nói khác của "ngày nay", mang sắc thái trang trọng hơn một chút.

    • Thanh niên thời nay năng động sáng tạo. (Thanh niên thời đại ngày nay năng động sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiện tại: Ở vào thời điểm này, lúc này.
  • Đương thời: Thuộc về thời đại đang xét (thường dùng trong văn chương, lịch sử).
  • Thời hiện đại: Chỉ thời kỳ phát triển cao với khoa học kỹ thuật tiên tiến.
Thành ngữ liên quan
  • Xưa nay: Dùng để so sánh, tổng kết sự khác biệt hoặc thay đổi giữa quá khứ hiện tại.
    • Câu chuyện xưa nay về làng quê Việt Nam. (Câu chuyện về quá khứ hiện tại của làng quê Việt Nam.)
ngày nay

Ngày nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh để liên lạc.

  1. trgt Thời hiện tại: Ngày nay nước ta quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới.